- 渐渐(副)dần dần (phó từ)
表示程度或数量随时间慢慢地增加或减少。用于书面。
Biểu thị trình độ hoặc số lượng từ từ tăng lên hoặc giảm đi theo thời gian. Dùng trong văn viết.
渐渐(地)+动词。动词后不能带“着、过”
渐渐(地)+Động từ. Sau động từ không thể mang“着、过”
(1) 一个月后,我对这个新环境渐渐习惯了。Yīgè yuè hòu, wǒ duì zhège xīn huánjìng jiànjiàn xíguànle.
渐渐(地)+形。形容词后常带“了”、“起来”、“下去”等。
渐渐(地)+Hình dung từ. Sau hình dung từ thường có “了”、“起来”、“下去”…
(2) 这里的天气渐渐暖和起来了。Zhèlǐ de tiānqì jiànjiàn nuǎnhuo qǐláile.
(3) 妈妈的身体渐渐好了。Māmā de shēntǐ jiànjiàn hǎole.